Hướng dẫn điền form gia hạn visa

Nhật Bản là mảnh đất mơ ước của rất nhiều học sinh cũng như người lao động. Để xuất cảnh sang Nhật, bạn phải chuẩn bị rất nhiều hồ sơ, giấy tờ liên quan. Trong đó, đơn gia hạn tư cách lưu trú là loại giấy tờ quan trọng nhất để kéo dài thời hạn ở nước ngoài đối với người đang có visa ở Nhật.

Dưới đây, Fukuzawa Việt Nam sẽ hướng dẫn các bạn cách điền form gia hạn visa để không bị trượt tư cách lưu trú. Hồ sơ cần chuẩn bị để nộp xin tư cách lưu trú gồm 4 tờ. Mẫu điền đơn gia hạn tư cách lưu trú theo từng mục được đánh số thứ tự từ 1- 53, các bạn tham khảo những hình ảnh mô tả cụ thể sau nhé:

  • Mẫu đơn và mẫu điền đơn xin gia hạn tư cách lưu trú TỜ SỐ 1

hướng dẫn thủ tục gia hạn visa

Hình 1.1: Tờ số 1

Các bạn điền thông tin cá nhân của mình theo hình 1.2 ( Lưu ý: Điền thông tin chính xác của bạn). 

 

hướng dẫn thủ tục gia hạn visa

Hình 1.2: Mẫu điền đơn cho tờ số 1

>> Hướng dẫn chi tiết điền theo từng mục, tương ứng theo các số thứ tự trên hình 1.1

1. Ảnh thẻ:

– Cỡ ảnh:3×4 cm.
– Ảnh chụp gần nhất 3 tháng trở lại.
– Ảnh nền trắng, mặc vest, sơ mi trắng. ( Bạn nam nên thắt cà vạt ).

2. Quốc tịch: Điền quốc tịch hiện tại của bạn. Ví dụ: ベトナム

3. Ngày tháng năm sinh: Điền ngày tháng năm sinh theo lịch dương ( ghi trên giấy khai sinh).

4. Họ tên: Điền họ tên ( họ trước, tên sau).

5. Khoanh tròn vào giới tính của bạn Nam (男) hoặc Nữ(女).

6. Điền quốc gia hoặc thành phố bạn sinh ra. Ví dụ: Việt Nam/ Hà Nội

7. Tình trạng hôn nhân: Khoanh tròn vào (有) nếu bạn đã kết hôn hoặc khoanh tròn vào (無) nếu bạn chưa kết hôn.

8. Điền nghề nghiệp mà bạn đang làm. Ví dụ:  kỹ sư (エンジニア).

9. Điền địa chỉ quê quán của bạn.

10. Điền địa chỉ hiện tại ở Nhật mà bạn đang ở.

11. Ghi số điện thoại: Điền số điện thoại nhà (nếu có). Không có thì để trống.

12. Điện thoại di động: Điền số điện thoại di động của bạn.

13. Điền số hộ chiếu của bạn vào. Ví dụ: AB12345678CD.

14. Hạn hộ chiếu của bạn đến bao giờ? : Điền ngày/tháng/năm hộ chiếu hết hiệu lực.

15. Tư cách lưu trú ở Nhật: Điền tư cách lưu trú của bạn. Ví dụ: kỹ thuật.

16. Điền thời hạn lưu trú ở Nhật (có ghi trên thẻ ngoại kiều) của bạn. Ví dụ: 5 năm.

17. Thời gian lưu trú tại Nhật: Điền ngày hết hạn lưu trú của bạn.

18. Điền số thẻ lưu trú: Dãy số in trên thẻ lưu trú (Như hình dưới). Ví dụ: PN12345678JA

hướng dẫn thủ tục gia hạn visa

Số thẻ lưu trú ở vị trí mũi tên.

19. Bạn mong muốn lưu trú ở Nhật bao lâu? Điền thời gian bạn mong muốn được ở lại Nhật. Ví dụ: 5 năm

20. Điền lý do bạn muốn gia hạn tư cách lưu trú là gì? Ví dụ: Muốn được tiếp tục làm việc ở Nhật với tư cách kỹ sư.

21. Trước giờ bạn có vi phạm pháp luật không?

 + Trường hợp phạm tội và bị phạt bạn khoanh vào 有 và điền cụ thể về tội ấy.
 + Trường hợp bạn chưa từng vi phạm thì khoanh tròn 無.

22. Bạn có người thân ở Nhật ( bố mẹ, vợ chồng, anh chị em.. ) không?

+ Trường hợp nếu bạn có người thân đang sinh sống, học tập và làm việc ở Nhật, bạn điền thông tin vào các mục sau:
Mối quan hệ của bạn và người thân, họ tên người thân, ngày tháng năm sinh và quốc tịch của họ. Nơi làm việc, nơi học tập, số thẻ lưu trú của người đó. Hiện tại bạn có đang sống cùng người đó hay không? ( nếu “có” bạn khoanh tròn 「はい」,  nếu không có thì bạn khoanh tròn 「いいえ」).

+ Trường hợp không có người thân tại Nhật thì điền 「なし」

  • Mẫu đơn và mẫu điền đơn xin gia hạn tư cách lưu trú TỜ SỐ 2

hướng dẫn thủ tục gia hạn visa

Hình 2.1: Tờ số 2

Điền thông tin cá nhân của bạn vào tờ số 2. Chi tiết hướng dẫn như bên dưới. Các bạn xem mẫu điền hình 2.2 dưới đây:

 

hướng dẫn thủ tục gia hạn visa

Hình 2.2: Mẫu điền tờ số 2

>> Hướng dẫn chi tiết điền theo từng mục, tương ứng theo các số thứ tự trên hình 2.1

23. Bạn đang làm việc tại Công ty nào? Hãy điền tên Công ty của bạn. Ví dụ: Công ty Thương mại ABC.

24. Điền tên chi nhánh của Công ty bạn đang làm việc.

25. Điền địa chỉ nơi làm việc hiện tại của bạn.

26. Điền số điện thoại Công ty bạn đang làm.

27. Trình độ học vấn: Đánh dấu tích vào ô đúng ( Mức học cao nhất của bạn ). Ví dụ: Trường đại học.

28. Điền tên trường của bạn đã học.

29. Điền ngày tháng năm tốt nghiệp của bạn ở trường.

30. Đối với trường hợp tốt nghiệp Cao học, Đại học, Cao đẳng: đánh dấu tích vào ô đúng với chuyên ngành bạn theo học (BỎ QUA MỤC 31).

31. Đối với trường hợp tốt nghiệp trường dạy nghề, Cấp 3, Cấp 2, khác: đánh dấu tích vào ô đúng. 

32. Chứng chỉ hoặc đỗ kì thi về xử lý thông tin: Khoanh vào có ( 有 ) hoặc không ( 無 ).

33. Tên chứng chỉ hoặc kì thi

(*) Những ai khoanh có ở mục 32 mới phải điền mục này.

34. Quá trình làm việc:

+ Trường hợp đã từng đi làm sau khi tốt nghiệp, điền tháng, năm bắt đầu làm và nơi làm việc. Trường hợp đã làm ở nhiều nơi, điền tất cả những nơi đã làm.

+ Trường hợp chưa từng đi làm sau khi tốt nghiệp, điền 「なし」

35. Cam kết những điều trên là đúng sự thật: Điền chữ ký và ngày điền đơn.

>> Lưu ý ( phần khoanh vuông – Hình 2.1)

 + Về người đại diện pháp lý:

  • Cần có sự đồng ý của người đại diện pháp lý đề hợp pháp hóa hành động của trẻ vị thành niên. Trường hợp trẻ vị thành niên là người làm đơn, điền thông tin về bố mẹ người làm đơn.

+ Về Người ủy quyền:

  • Nếu người được ủy quyền là người làm đơn, điền thông tin về người ủy quyền (1) họ tên, (2) địa chỉ, (3) nơi làm việc, (4) số điện thoại.
  • Mẫu đơn và mẫu điền đơn xin gia hạn tư cách lưu trú TỜ SỐ 3 ( Như thường lệ phía bên Công ty của bạn sẽ điền ).

 

hướng dẫn thủ tục gia hạn visa

Hình 3.1: Tờ số 3

 

Điền thông tin ở tờ số 3 theo hướng dẫn như hình 3.2 dưới đây:

 

hướng dẫn điền form gia hạn visa

Hình 3.2: Mẫu điền tờ số 3

>> Hướng dẫn chi tiết điền theo từng mục, tương ứng theo các số thứ tự trên hình 3.1

36. Tên của người trong hợp đồng làm việc (tên của bạn).

37. Số thẻ lưu trú của bạn:

38. Điền tên công ty đang làm việc.

39. Điền tên chi nhánh công ty.

40. Nội dung công việc. Tích vào ô đúng.

41. Điền địa chỉ nơi làm việc.

42. Điền số điện thoại nơi làm việc.

43. Điền số tiền vốn của công ty. Ví dụ: 40.000.000 yen.

44. Điền doanh thu năm vừa qua.

45. Điền số nhân viên nơi làm việc.

46. Điền số nhân viên người nước ngoài nơi làm việc.

47. Điền thời hạn làm việc dự kiến. Ví dụ: 5 năm.

48. Tiền lương: Tích vào ô đúng.

Tiền lương ( chưa trừ thuế ). Nếu là lương của một năm, tích vào ô (年額). Nếu là lương của một tháng, tích chọn ô (月額).

49. Kinh nghiệm làm việc bao nhiêu năm? Điền số năm kinh nghiệm làm việc của bạn.

50. Điền vị trí làm việc của bạn.

51. Tích vào đúng ô diễn tả thể loại công việc của bạn.

  • Mẫu đơn và mẫu điền đơn xin gia hạn tư cách lưu trú TỜ SỐ 4 ( Như thường lệ phía bên Công ty của bạn sẽ điền )

 

hướng dẫn điền form gia hạn visa

Hình 4.1: Tờ số 4

Hướng dẫn điền tờ số 4 theo hình 4.2.

 

Hình 4.2: Mẫu điền tờ số 4

>> Hướng dẫn chi tiết điền theo từng mục, tương ứng theo các số thứ tự trên hình 4.1

52. Công ty tạm thời

 Bạn đang làm việc theo chế độ phái cử thì điền vào. Nếu không thì bỏ trống phần này.

53. Tôi cam đoan nội dung trên là đúng sự thật. Nơi làm việc hoặc đại diện, đóng dấu, ngày điền đơn.

 

>>>Mẫu đơn gia hạn tư cách lưu các bạn tải theo link bên dưới nhé: 

http://www.moj.go.jp/ONLINE/IMMIGRATION/16-3-1.html

Ngoài form điền gia hạn visa như trên. Các bạn cần chuẩn bị thêm các thủ tục sau, để hoàn thiện đầy đủ hồ sơ xin gia hạn visa nhé:

>> Chi tiết  xem thêm: Hướng dẫn thủ tục gia hạn visa

Copy Protected by Chetan's WP-Copyprotect.